Danh sách học bổng du học Úc 2018

Danh sách học bổng du học Úc 2018

VES xin gửi đến các bạn danh sách học bổng du học Úc 2018

Danh sách học bổng du học Úc 2018

 

 

 Trường  Giá trị  Số lượng  Bậc học  Ngành  Kỳ nhập học  Hạn nộp hồ sơ  Điều kiện  Ghi chú
 Queensland University of Technology  25% kì học đầu tiên & 25% cho các kỳ tiếp theo nếu đạt điều kiện  Không giới hạn  Đại học,  Khoa học và Kỹ thuật  Tháng 2, 7  Xét tự động  GPA THPT chuyên 9.0;
IELTS 6.5 (>=6.0)
 Đáp ứng yêu cầu đầu vào Tiếng anh của khóa được chọn;
GPA 5.5/7 để duy trì học bổng
 Thạc sỹ  GPA 3.4/4
 University of Queensland  25%  Không giới hạn  Dự bị ĐH  Kinh tế  Tháng 1, 2, 5, 6, 8, 10  Tháng 5, 10  Đáp ứng yêu cầu đầu vào khóa học  Dự bị Đại học: 6 tháng – 10 tháng – 12 tháng
Có phỏng vấn với trường
 3,000  Không giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành  Tháng 2, 7  30-04-2018  HS tốt nghiệp (trường chuyên) GPA 8.0;
IELTS 6.5 (>=6.0)
 HB cho 1 kỳ học
 5,000 – 10,000  Giới hạn  Đại học, Thạc sĩ  Kinh doanh, Kinh tế, Luật (ngoại trừ Quản trị kinh doanh)  Tháng 1, 4, 7, 10  GPA 8.0
IELTS 6.5 (>=6.0)
 50%  Giới hạn  Đại học, Thạc sĩ  Kinh tế  Tháng 2, 7  Hoàn thành Lớp 11
 University of Western Australia  2,500 – 5,000  Giới hạn  Dự bị ĐH  Tất cả các ngành  Tháng 1, 4, 7, 10  Xét tự động  Hoàn thành Lớp 11  Phỏng vấn với đại diện trường
 3,000  Không giới hạn  Đại học, Thạc sĩ  Tháng 2, 7  THPT chuyên GPA 12: 8.5 – GPA 7.0 (ĐH công lập)
GPA 7.5 (ĐH bán công & dân lập)
 5,000  Thạc sĩ  GPA 7.5 (ĐH công lập)
GPA 8.0 (ĐH bán công & dân lập)
 7,000  Đại học, Thạc sĩ  THPT chuyên GPA 12: 8.7 – GPA 8.0 (ĐH công lập)
GPA 8.5 (ĐH bán công & dân lập)
 Curtin University  25%  Không giới hạn  Đại học, Thạc sĩ  Khoa học Sức khỏe, Kinh doanh, Nhân văn, Khoa học và Kỹ thuật  Tháng 2, 7  Xét tự động  Đáp ứng yêu cầu đầu vào khóa học
 10,000  Thạc sĩ  Kinh tế Năng lượng và Khoáng sản/ Quản trị kinh doanh  Tháng 2, 7  25-08-2018  Xét dựa trên thành tích học tập
 15,000  Quản trị kinh doanh  Xét dựa trên thành tích học tập
Ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc
 Swinburne University of Technolgy  2,000  Không giới hạn  Dự bị ĐH  Tất cả các ngành  Tháng 1, 6, 10  Xét tự động  Năm lớp 11 GPA 7.5  Phỏng vấn với đại diện trường trước khi cấp Offer Letter
 10% – 25%  Đại học, Thạc sĩ  Tháng 2, 7  Năm lớp 12 GPA 8.0 – 9.5 – GPA 6.5 – 8.0
 38,000  Giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành (ngoại trừ Ngành Phi công, Hàng không)  Xét dựa trên thành tích học tập
 19,000  Thạc sĩ
 Western Sydney University  2,000 – 5,000 – 10,000  Giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành  Tháng 2, 7  Đáp ứng yêu cầu đầu vào khóa học
 5,000 – 7,500  Thạc sĩ  Tháng 1, 4, 6, 9  Xét dựa trên thành tích học tập
 50%  Đại học  Tháng 2, 7  04-05-2018  Năm lớp 12 GPA >8.5  Bài luận 300 từ
 Thạc sĩ  1, 4, 6, 9  GPA > 8.5
 Flinders University  15%  Không giới hạn  Thạc sĩ  Quản trị kinh doanh  Tháng 2, 7  Xét tự động  GPA > 8.0;
IELTS 6.5 (>=6.0)
 2,500 – 5,000  Giới hạn  Dự bị ĐH  Tháng 2, 6, 10  Năm lớp 11/12 GPA > 8.0 (Toán, Lý, Hóa > 8.0)  Phỏng vấn với đại diện trường
 University of South Australia  25% năm đầu tiên  Không giới hạn  Đại học  Kinh doanh, Giáo dục, Khoa học xã hội và Nghệ thuật, Khoa học Sức khỏe, IT, Kỹ thuật và Môi trường  Tháng 2, 7  Xét tự động  Năm lớp 12 GPA 8.5;
IELTS 6.0 (>=6.0)
 Thạc sĩ  Năm lớp 12 GPA 9.0;
IELTS 6.0 (>= 6.0)
 50%  Đại học  Tất cả các ngành  Năm lớp 12 GPA 9.0;
IELTS 6.0 (>= 6.0)
 Thạc sĩ  GPA 3.8/4;
IELTS 6.5 (>= 6.0)
 University of Wollongong  25% – 50%  Không giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành  Tháng 2, 7  Xét tự động  Năm lớp 12 GPA >8.5
 Dự bị ĐH  Tháng 3, 6, 10  Năm lớp 11 GPA 7.0
 Cao đẳng  Năm lớp 12 GPA 7.5
 25%  Thạc sĩ  Tháng 2, 7  Tháng 3, 5, 12  Dựa trên thành tích học tập
 10%  Thạc sĩ
 Murdoch University  5,000  35  Đại học  Tất cả các ngành  Tháng 2,7  05-03-2018  GPA > 7.5, IELTS 6.5
 12  Thạc sĩ
 RMIT  5,000 cho kỳ đầu tiên  Giới hạn  Đại học, Thạc sĩ  Tất cả các ngành  Tháng 2,7  15-01-2018  Xét dựa trên thành tích học tập và bài luận
 Bond University  25%  Giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành, ngoại trừ ngành Dược  Tháng 2,7  21-09-2018  Xét dựa trên thành tích học tập và bài luận
 Edith Cowan University  20%  Giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành  Tháng 2,7  Điểm thi tốt nghiệp THPT >=8, IELTS > 6.0
 University of Technology Sydney  10,000  Không giới hạn  Đại học  Kinh doanh, Giao tiếp, Thiết kế, Kiến trúc, Giáo dục, Kỹ thuật, Sức khỏe, IT, Nghiên cứu quốc tế, Luật, Khoa học, Phát minh đa ngành  Tháng 2,7  Xét tự động
 5,000  Thạc sĩ  Tháng 2,7 Xét tự động Xét dựa trên thành tích nổi bật
 James Cook University  20 tuần học tiếng Anh  Không giới hạn  Khóa tiếng Anh
đi kèm khóa Thạc sĩ
 Tất cả các ngành  Tháng 2,7  Đạt yêu cầu đầu vào của chương trình Thạc sĩ/ nghiên cứu tại trường
 Carnegie Mellon University  10-40%  Giới hạn  Đại học  Tất cả các ngành,
trừ ngành Toàn cầu hóa
 Tháng 2,7  Xét tự động
 University of Adelaide  25%  40  Đại học  Tất cả các ngành, ngoại trừ ngành Dược, Phẫu thuật, Nha khoa, Khoa học Thú y  Tháng 2,7  01-06-2018  GPA 6/7
 Deakin University  50%  Đại học, Thạc sĩ  Tất cả các ngành  Tháng 3, 7, 11  GPA 8.5  Đáp ứng yêu cầu đầu vào Tiếng Anh khóa chọn;
Có interview
 25%  GPA 6.5
 Monash University  10,000  31  Đại học, Thạc sĩ  Tất cả các ngành  Tháng 2, 7  tháng 1, 10  GPA 8.5  Đáp ứng yêu cầu đầu vào Tiếng Anh khóa chọn;
Có interview
 100%  4
 6,000  Không giới hạn  Accounting, Finance  Xét tự động  Đáp ứng yêu cầu đầu vào  Có interview
 25% – 50%  8  Pharmacy
 CQ University  20%  Không giới hạn  Đại học, Thạc sĩ  Tất cả các ngành  Tháng 2, 7, 11  Xét tự động  GPA 7.5
 Macquarie University  5,000 – 10,000  Đại học  Engineering, Environement, Human Science, Media, Linguistics, Education  GPA 9.0
 Thạc sĩ  GPA 5/7
 University of Technology, Sydney  5,000 – 10000  Đại học, Thạc sĩ  Tất cả các ngành  Tháng 2, 7   Xét tự động  Đáp ứng yêu cầu đầu vào
 University of Sydney  50%  Giới hạn  Dự bị ĐH  Tháng 2, 6, 10  31/12/2016  Year 12 GPA 8.0

Trên đây là danh sách học bổng du học Úc 2018. Mọi thắc mắc về du học Úc vui lòng liên hệ:

Du học VESTrung tâm tu vấn du học VES: 21 Cù Chính Lan – Thanh Xuân – Hà Nội
HOTLINE: 0977 559 458 Mobile: 0944 816 234
Ðiện thoại: 02432 216 810
Email: Ngan@duhocves.edu.vn – contact@duhocves.edu.vn
Skype: ngan.nguyen286 – Facebook:/duhocves.edu.vn