Đại học Quốc gia Seoul

đại học quốc gia seoul

Đại học Quốc gia Seoul là trường đại học quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc. Cùng du học VES tìm hiểu về ngôi trường được đánh giá danh giá bậc nhất xứ sở Kim Chi.

Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Quốc gia Seoul hay còn được gọi là Seoul-dae tên tiếng Hàn là 서울대. Trường được thành lập năm 1946 là ngôi trường đại học quốc gia đầu tiên tại Hàn Quốc và là đại học kiểu mẫu cho tất cả các đại học tại đây. Hiện nay trường có 24 đại học trực thuộc, 30.000 sinh viên trong nước và quốc tế đang theo học.

  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Daehak-dong, Gwanak-gu, Seoul, Korea
  • Điện thoại: +82 2-880-5114
  • Ngày thành lập: 22 – 8 – 1946
  • Website: http://www.snu.ac.kr

Trường là nơi đào tạo nhiều nhân vật nổi tiếng của Hàn Quốc như: Tổng thư ký Liên hiệp quốc Ban Ki-Moon, thống đốc Ngân hàng thế giới Kim Jim Yong và đã từng là nơi theo học của nữ diễn viên nổi tiếng Kim Tae Hee.

Các lý do nên theo học tại đại học Quốc gia Seoul

  • Xếp hạng 3 trong 20 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc theo xếp hạng của JoongAng Daily
  • Đứng thứ nhất trong 7 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc theo xếp hạng của QS World University Ranking
  • Xếp thứ 8 tại châu Á theo kết quả từ Times Higher Education Worlk University Rankings

Để đạt được những kết quả trên một phần nhờ vào kỳ thi đầu vào cực khắt khe. Câu nói vui của giới sinh viên Hàn Quốc dành cho Seoul National University là “nơi tương lai bừng sáng”.

Hiện nay, trường có hơn 100 sinh viên Việt Nam đang theo học ở các chuyên ngành, bậc học khác nhau.

Thông tin đại học Quốc gia Seoul

 Câc campus

1. Gwanak Campus

  • Đây là campus chính, nơi tập trung hầu hết các trường thuộc các lĩnh vực chuyên ngành khác nhau, với các trường thành viên trực thuộc

2. Yeongeon Campus

  • Đây là campus dành cho sinh viên thuộc khối ngành Y, Nha khoa, Điều dưỡng. Yeongeon bao gồm trường học và bệnh viện là nơi thực hành của các sinh viên.

Các trường đại học trực thuộc

  1. Trường Cao đẳng Khọc học xã hội
  2. Trường Cao đẳng Khoa học tự nhiên
  3. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Khoa học đời sống
  4. Trường Cao đẳng Quản trị kinh doanh
  5. Trường Cao đẳng Giáo dục
  6. Trường Cao đẳng Kỹ thuật
  7. Trường Cao đẳng Mỹ thuật
  8. Trường Cao đẳng Luật
  9. Trường Cao đẳng Nghiên cứu tự do
  10. Trường Cao đẳng Sinh thái học con người
  11. Trường Cao đẳng Y
  12. Trường Cao đẳng Điều dưỡng
  13. Trường Cao đẳng Dược
  14. Trường Cao đẳng Dược thú y
  15. Trường Cao đẳng Âm nhạc
  16. Viện Sau đại học
  17. Viện Sau đại học Quản trị công
  18. Viện Sau đại học Nghiên cứu môi trường
  19. Viện Sau đại học Nghiên cứu quốc tế
  20. Viện Sau đại học Kinh doanh
  21. Viện Sau đại học Khoa học công nghệ
  22. Trường Nha khoa (Sau đại học)
  23. Trường Luật (Sau đại học)
  24. Trường Y

Các khóa học và học phí đại học quốc gia Seoul

Ngành

Chuyên ngành

Học phí Cử nhân

(KRW / kỳ)

Học phí Thạc sĩ (KRW / kỳ)

Nhân văn

Tất cả chuyên ngành

2,474,000

3,148,000

Khoa học Xã hội

Nhân chủng học, Tâm lý học, Địa lý

2,714,000

3,148,000

Chuyên ngành khác

2,473,000

Khoa học Tự nhiên

Toán

3,013,000

3,156,000

Chuyên ngành khác

2,482,000

3,851,000

Quản trị kinh doanh

Tất cả chuyên ngành

2,474,000

3,148,000

Kỹ thuật

Tất cả chuyên ngành

3,037,000

3,877,000

Nông nghiệp và Khoa học đời sống

Phát triển nông thông và kinh tế nông nghiệp

2,474,000

3,148,000

Chuyên ngành khác

3,013,000

3,851,000

Mỹ thuật

Tất cả chuyên ngành

3,700,000

4,746,000

Âm nhạc

Tất cả chuyên ngành

3,966,000

5,093,000

Luật

Tất cả chuyên ngành

2,474,000

3,148,000

Giáo dục

Lịch sử / Ngôn ngữ / Giáo dục xã hội

2,474,000

3,148,000

Khoa học tự nhiên / Giáo dục thể chất

3,013,000

3,851,000

Sư phạm toán

2,482,000

3,156,000

Sư phạm địa

2,713,000

x

Sinh thái học con người

Tiêu dùng, Trẻ em

2,474,000

3,148,000

Thực phẩm, Dinh dưỡng, Quần áo, Dệt may

3,013,000

3,851,000

Điều dưỡng

Tất cả chuyên ngành

3,013,000

3,851,000

Dược

Hệ 4 năm

3,700,000

4,746,000

Hệ 6 năm

4,539,000

Y

Pre-Medicine

3,111,000

Lâm sàng

6,039,000

Medicine

5,102,000

Cơ bản

4,823,000

Thú y

Pre-Veterinary Medicine

3,112,000

Lâm sàng

5,692,000

Veterinary Medicine

4,704,000

Cơ bản

5,261,000

Nha khoa

x

x

Lâm sàng

6,039,000

Cơ bản

4,823,000

Chi phí sinh hoạt:

  • Ký túc xá        300,000 KRW – 1000,000 KRW / kỳ
  • Nhà ở             250,000 KRW – 500,000KRW / tháng
  • Ăn uống          300,000KRW – 500,000 KRW / tháng

Trên đây là thông tin về trường đại học Quốc gia Seoul. Mọi thắc mắc về du học Hàn Quốc vui lòng liên hệ

Du học VESTrung tâm tu vấn du học VES: 21 Cù Chính Lan – Thanh Xuân – Hà Nội
HOTLINE: 0977 559 458 Mobile: 0944 816 234
Ðiện thoại: 02432 216 810
Email: Ngan@duhocves.edu.vn – contact@duhocves.edu.vn
Skype: ngan.nguyen286 – Facebook:/duhocves.edu.vn